Nghĩa của từ "man plan and God laughs" trong tiếng Việt
"man plan and God laughs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
man plan and God laughs
US /mæn plæn ænd ɡɑːd læfs/
UK /mæn plæn ænd ɡɒd lɑːfs/
Thành ngữ
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, người tính không bằng trời tính
used to suggest that human plans are often thwarted by fate or divine intervention, regardless of how well they are prepared
Ví dụ:
•
We had everything ready for the outdoor wedding, but then the storm hit; man plans and God laughs.
Chúng tôi đã chuẩn bị mọi thứ cho đám cưới ngoài trời, nhưng rồi cơn bão ập đến; đúng là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
•
I thought I'd be retired by now, but man plans and God laughs.
Tôi cứ ngỡ giờ này mình đã nghỉ hưu rồi, nhưng đúng là người tính không bằng trời tính.
Từ liên quan: